tiêu phòng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Buồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Oán chi những khách tiêu phòng,.
    • Mà xui phận bạc nằm trong má đào (Cung oán ngâm khúc)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiêu phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.