văn phòng

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.
    • Anh ấy là thư kí đánh máy ở văn phòng một trường đại học.

Câu ví dụ thêm

  • Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.The door of the office is yellow.
  • Anh ấy đã tắt đèn trong văn phòng.He turned off the light in his office.
  • Tôi tốn mười phút đi đến văn phòng.It takes me ten minutes to get to the office.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"văn phòng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh office · bureau
🇨🇳 Tiếng Trung 办公室 bàn gōng shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 事務所 じむしょ · 事務 じむ · オフィス
🇰🇷 Tiếng Hàn 사무실 samusil · 사무소 samuso
🇫🇷 Tiếng Pháp le bureau · l'office
🇩🇪 Tiếng Đức das Büro
🇷🇺 Tiếng Nga офис о́фис · бюро бюро́ · контора конто́ра
🇹🇭 Tiếng Thái สำนักงาน sǎm-nák-ngaan · สำนัก sǎm-nák
🇮🇹 Tiếng Ý l'ufficio · la segreteria

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "văn phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.