Động từ
- Ngăn ngừa và diệt trừ.
- phòng trừ sâu bệnh
- phòng trừ mối, bảo vệ đê điều
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phòng trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.