phòng trừ

Động từ
Động từ
  1. Ngăn ngừa và diệt trừ.
    • phòng trừ sâu bệnh
    • phòng trừ mối, bảo vệ đê điều

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phòng trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.