Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khán phòng

Danh từ
Danh từ
  1. Phòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.
    • Nghe hoà nhạc trong khán phòng.

Cấu tạo âm tiết

khánâm đầu kh · vần an · thanh sắc
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khán phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.