Danh từ
- Phòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.
- Nghe hoà nhạc trong khán phòng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khán phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.