tròng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trong"
"tròng" là một từ
Danh từ, Động từ. Nhãn cầu nằm trong hốc mắt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tròng"
tròng đenPhần hình tròn, thường có mầu đen, nâu hoặc xanh, trên mắt.tròng tênMang tên, đội tên người khác.tròng trắngLòng trắng mắt.tròng đỏLòng đỏ trứng.
Từ có "tròng" ở sau
một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.kính áp tròngLoại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọng đỡ khi sử dụng.
Cùng vần "ong", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.