Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tròng tên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mang tên, đội tên người khác.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Tròng tên bạn để đi thi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

tròngâm đầu tr · vần ong · thanh huyền
tênâm đầu t · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tròng tên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.