một cổ hai tròng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.
    • Trong thời thuộc Pháp cả thực dân và quan lại o ép nên người dân phải chịu cái cảnh một cổ hai tròng.

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang
tròngâm đầu tr · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "một cổ hai tròng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.