Cụm từ
- Ví cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.
- Trong thời thuộc Pháp cả thực dân và quan lại o ép nên người dân phải chịu cái cảnh một cổ hai tròng.
Cấu tạo âm tiết
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
| tròng | âm đầu tr · vần ong · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "một cổ hai tròng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.