Định nghĩa
- Nói đàn ông bị ngất trong lúc đang giao hợp, hay bị ốm sau khi giao hợp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phạm phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.