tú các, lan phòng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gác thêu, phòng lan. ý nói.
    • Nơi ở sang trọng, đẹp như gấm thêu, thơm như hoa lan nở

Cấu tạo âm tiết

túâm đầu t · vần u · thanh sắc
lanâm đầu l · vần an · thanh ngang
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tú các, lan phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.