Định nghĩa
- Gác thêu, phòng lan. ý nói.
- Nơi ở sang trọng, đẹp như gấm thêu, thơm như hoa lan nở
Cấu tạo âm tiết
| tú | âm đầu t · vần u · thanh sắc |
| lan | âm đầu l · vần an · thanh ngang |
| phòng | âm đầu ph · vần ong · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tú các, lan phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.