Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phòng chống

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [fawŋ͡m˨˩ t͡ɕəwŋ͡m˧˦] · Huế [fawŋ͡m˦˩ t͡ɕəwŋ͡m˦˧˥] ~ [fɔŋ˦˩ t͡ɕəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [fawŋ͡m˨˩ cəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Phòng bị trước và sẵn sàng chống lại.
    • 2010, Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, Báo cáo của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ về tình hình nhân quyền năm 2009, Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Việt Nam dịch
    • 2021, Nhật Trường, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam chỉ đạo phòng chống dịch Covid-19 tại tỉnh Tiền Giang- Bến Tre, VOV

Câu ví dụ thêm

  • Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.September 10 is World Suicide Prevention Day.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"phòng chống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to prevent and fight
🇨🇳 Tiếng Trung 防治 fáng zhì
🇯🇵 Tiếng Nhật 防止 ぼうし

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
chốngâm đầu ch · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phòng chống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.