phòng ngự

Động từ
Động từ
  1. Phòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 防禦.

"phòng ngự" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 防御 fáng yù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền
ngựâm đầu ng · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phòng ngự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.