Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iêmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "liêm"

"liêm" là một từ

Danh từ. Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "liêm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "liêm"

Từ có "liêm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.