liêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "liêm"
"liêm" là một từ
Danh từ. Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "liêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "liêm"
liêm khiếtCó phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.liêm phóngChức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.liêm sỉĐức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.liêm chínhTrong sạch và ngay thẳng.Liêm LạcChỉ Chu Đôn Di, người đất Liêm Khê và anh em Trình Hạo, Trình Di ở đất Lạc Dương, cả ba đều là những nhà Triết học đời Tống, có ra làm quan nhưng không được đắc dụng, lại trở về nhà dạy học.
Từ có "liêm" ở sau
cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.Vũng LiêmMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.thanh liêmTrong sạch, không tham ô (cũ).vô liêm sỉMất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.hiếu liêmKhoa thi bắt nguồn từ thời nhà Hán.Nam Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Bắc Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.công chính liêm minhSự thẳng ngay trong hành động.Từ Liêm(Huyện) Tp. Hà Nội.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.