Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liêm phóng

Danh từ
Danh từ
  1. Chức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.
  2. Chức quan do Hồ Quý Ly đặt ra để dò xét hành động của các quan.
  3. Sở mật thám thời Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

liêmâm đầu l · vần iêm · thanh ngang
phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "liêm phóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.