diêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "diêm"
"diêm" là một từ
Danh từ. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "diêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "diêm"
Diêm VươngVua âm phủ, theo đạo Phật.Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.diêm tiêuHợp chất hoá học có công thức KNO3.diêm dânNgười dân nghề nghiệp liên quan đến muối biển.diêm nghiệpNghề làm muối.diêm phủÂm ti; âm phủ.diêm tươngMắm muối tương cà nói chung.diêm dúaCó tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì (thường nói về cách ăn mặc).diêm sinhTên gọi thông thường của lưu huỳnh.diêm trườngCơ sở lớn chuyên sản xuất muối.diêm vàngLưu huỳnh.
Từ có "diêm" ở sau
que diêmThanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.Sao Diêm VươngTiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường (trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời).Ninh DiêmMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.