Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

diêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
iêmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "diêm"

"diêm" là một từ

Danh từ. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "diêm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "diêm"

Từ có "diêm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.