Danh từ
- Thanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.
Câu ví dụ
- Ông ta đã quẹt một que diêm.He struck a match.
- Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.Tom lit a match and then lit the candle with it.
- Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.Tom lit a match and then lit the candle with it.
"que diêm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | match |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 火柴 huǒ chái |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | マッチ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'allumette |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il fiammifero |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "que diêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.