que
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "que"
"que" là một từ
Danh từ. Thanh nứa, tre, gỗ... nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "que"
que diêmThanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.que hànQue bằng hợp kim, dùng để hàn.que rẽThanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.que đờiLà một dụng cụ của người dân nông thôn Bắc bộ. là một thanh gỗ hoặc tre dài khoảng 1m trở xuồng, đường kính bằng ngón chân cái. dùng để đun bếp rơm hoặc rạ. Khi đốt lửa bằng rơm, rạ người ta lấy que này khều kều để tạo ra sự thông khí giúp lửa cháy nhanh hơn.que đan(Kng.) . Kim đan.que cờiQue dùng để cời than trong bếp.
Từ có "que" ở sau
ba queXảo trá, điêu ngoa.bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.ba que xỏ láChỉ những người lừa lọc, xảo trá.kem queThứ kem ăn, đóng thành thỏi cứng, có que để cầm.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.