ba que

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ʔɓaː˧˧ kwɛ˧˧] · Sài Gòn [ʔɓaː˧˧ wɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Xảo trá, điêu ngoa.
    • Giở trò ba que.
Tính từ
  1. .

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Liên hệ đến lá cờ của Việt Nam Cộng hòa, có ba sọc đỏ trên nền vàng.

Từ, cụm từ chứa "ba que"

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
queâm đầu qu · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ba que" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.