que
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [kwɛ˧˧] · Sài Gòn [wɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thanh nứa, tre, gỗ... nhỏ.
- Que đóm.
Câu ví dụ thêm
- Những cái que khô này dễ bắt lửa.These dry sticks catch fire easily.
- Ông ta đã quẹt một que diêm.He struck a match.
- Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.Tom lit a match and then lit the candle with it.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"que" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "que"
que diêmThanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.ba queXảo trá, điêu ngoa.bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.que hànQue bằng hợp kim, dùng để hàn.que cờiQue dùng để cời than trong bếp.que rẽThanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.que đan(Kng.) . Kim đan.que đờiLà một dụng cụ của người dân nông thôn Bắc bộ. là một thanh gỗ hoặc tre dài khoảng 1m trở xuồng, đường kính bằng ngón chân cái. dùng để đun bếp rơm hoặc rạ. Khi đốt lửa bằng rơm, rạ người ta lấy que này khều kều để tạo ra sự thông khí giúp lửa cháy nhanh hơn.kem queThứ kem ăn, đóng thành thỏi cứng, có que để cầm.ba que xỏ láChỉ những người lừa lọc, xảo trá.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "que" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.