quế
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwe˧˦] · Huế [kwej˨˩˦] · Sài Gòn [wej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc.
- Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 桂.
Chữ Hán đọc là "quế"
桂quế炅cảnh, quế, quýnh, quý, quí劌quế, quệ溎quế, yến炔quế, kiêu, khuyết趹quế, quyết刿quế, quệ刾quế, thích劌quế
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quế"
Bẻ quếTừ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.Vách QuếCác cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.Quế cungNam bộ yên hoa ký.nguyệt quếCây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La Mã và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang.ốc quếBánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.quế hòeViễn cảnh con cháu phát đạt.Quế XuânX. Quay Sơn.chả quếChả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng trên ống tre hoặc kim loại có hình giống thanh quế.bánh quếBánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt tẩm đường và bột thơm mùi quế, đổ vào khuôn kẹp, nướng trên lò và cuộn thành ống hơi dẹt.bẻ quế cung thiềmBẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.Quế ThọMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế PhúMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.Quế MinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.hồng quếThứ hoa hồng nhỏ và đỏ.Quế LongMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Xuân QuếMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Quế ChâuMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế TrungMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Cái QuếMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Quế PhướcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bình QuếMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.ngũ quếNăm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Nho QuếSông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.quế chiVỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm thuốc và làm gia vị.Quế LưuMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế CườngMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế TânMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quế AnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế ThuậnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế NinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế Dương(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, từ 5-7-1961 hợp nhất với huyện Võ Giàng thành huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh (x. Quế Võ).Quế LộcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế HiệpMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế BìnhMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Châu Quế ThượngMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Châu Quế HạMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Quế non YênChỉ người con hay nối chí cha ông mà làm nên. Xem Đơn Quế.cung quế xuyên dươngVí việc thi đỗ, công thành danh đạt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.