quế hòe

Danh từ
Danh từ
  1. Viễn cảnh con cháu phát đạt.
    • Một cây cù mộc, một sân quế hòe (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Xưa họ Đậu, đời Tống, có năm người con trai đều hiển đạt, Vương Đạo có câu thơ khen. : Đan quế ngũ chi phương Tạm dịch: : Quế đỏ năm cành thơm

Cấu tạo âm tiết

quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc
hòeâm đầu h · vần oe · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quế hòe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.