Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nho Quế

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.

Cấu tạo âm tiết

nhoâm đầu nh · vần o · thanh ngang
quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Nho Quế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.