cung quế xuyên dương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ví việc thi đỗ, công thành danh đạt.

Cấu tạo âm tiết

cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc
xuyênâm đầu x · vần uyên · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cung quế xuyên dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.