Định nghĩa
- Ví việc thi đỗ, công thành danh đạt.
Cấu tạo âm tiết
| cung | âm đầu c · vần ung · thanh ngang |
| quế | âm đầu qu · vần ê · thanh sắc |
| xuyên | âm đầu x · vần uyên · thanh ngang |
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cung quế xuyên dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.