quế chi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Vỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm thuốc và làm gia vị.

Cấu tạo âm tiết

quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc
chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quế chi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.