che
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "che"
"che" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "che"
che giấuHành động không cho ai biết một cái gì đó.che đậyPhủ lên trên để tránh tác hại.che phủLàm cho không nhìn thấy gì ở dưới.che chởNgăn để bảo vệ.che chắnBảo vệ khỏi những tác động bên ngoài.che khuấtXem cheche kínChe cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.che lấpXem che, che đậy
Từ có "che" ở sau
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.