chẽ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "che"
Từ có "chẽ" ở sau
chặt chẽCó quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.Ba Chẽ(Sông) Sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, sau sông Tiên Yên.ăn chõ ngồi chẽĂn trông nồi ngồi trông hướng.
Cùng vần "e", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.