vẽ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
evần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "ve"

"vẽ" là một từ

Động từ. Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "vẽ"

Từ có "vẽ" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.