vẽ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ve"
"vẽ" là một từ
Động từ. Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vẽ"
vẽ vờivẽ (nói khái quát)vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.vẽ hổ không thànhLàm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.vẽ chuyệnĐặt điều, bày đặt những điều không cần thiết qua lời nói, thường gây ra phiền toái.
Từ có "vẽ" ở sau
bày vẽĐặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.ong vẽLoài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.bánh vẽHình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không có thật, được đưa ra để lừa bịp.vẹn vẽHoàn toàn tốt đẹp.chỉ vẽBày vẽ cho biết một cách cụ thể.ong bò vẽxem ong vò vẽbút vẽlà bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.tô vẽBịa đặt thêm chi tiết cho một câu chuyện.bản vẽTài liệu mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và đặc tả kỹ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình.Gác Đường vẽ mặtTích vua Thái Tông nhà Đường dựng gác Lăng Yên vẽ tượng những bầy tôi công thần (Lăng Yên là Lăng cao vượt từng mây khói. ).
Cùng vần "e", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.