vẽ hổ không thành

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Làm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.
    • Làm việc gì cần lượng sức mình, chớ vẽ hổ không thành.

Cấu tạo âm tiết

vẽâm đầu v · vần e · thanh ngã
hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vẽ hổ không thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.