Định nghĩa
- Làm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.
- Làm việc gì cần lượng sức mình, chớ vẽ hổ không thành.
Cấu tạo âm tiết
| vẽ | âm đầu v · vần e · thanh ngã |
| hổ | âm đầu h · vần ô · thanh hỏi |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| thành | âm đầu th · vần anh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "vẽ hổ không thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.