Danh từ
- Ong màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ong | âm đầu (không) · vần ong · thanh ngang |
| vò | âm đầu v · vần o · thanh huyền |
| vẽ | âm đầu v · vần e · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "ong vò vẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.