ong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ong"
"ong" là một từ
Danh từ. Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ong"
ong vẽLoài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.ong chúaCon ong cái, chuyên việc sinh đẻ trong một đàn ong.ong ruồiLoài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật.ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.ong bướmOng và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữ.ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.ong nghệOng thân màu vàng, thường làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.ong thợOng chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.ong óngHơi bóng mượt, trông thích mắt.ong ve"Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai.ong ongCó cảm giác đầu óc như có tiếng kêu rung nhè nhẹ và kéo dài, khiến cho thấy hơi chóng mặt, khó chịu trong người.ong bầuLoài ong to, mình đen, hình bầu bầu.ong lỗLoài ong to làm tổ dưới đất.ong bò vẽxem ong vò vẽ
Từ có "ong" ở sau
mật ongChất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho, lở miệng, vết thương bỏng... Còn gọi là bách hoa tinh, bách hoa cao, phong đường, phong mật.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.ong ongCó cảm giác đầu óc như có tiếng kêu rung nhè nhẹ và kéo dài, khiến cho thấy hơi chóng mặt, khó chịu trong người.than tổ ongThan luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.bèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.