ong thợ

Danh từ
Danh từ
  1. Ong chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.
    • Ong thợ không có khả năng sinh sản.

Cấu tạo âm tiết

ongâm đầu (không) · vần ong · thanh ngang
thợâm đầu th · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ong thợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.