thợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thơ"
"thợ" là một từ
Danh từ. Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thợ"
thợ kènNgười chuyên thổi kèn đám ma.thợ máyThợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.thợ lặnNgười làm việc ở dưới nước.thợ bạnNgười thợ cùng làm với người thợ khác.thợ thủ côngNgười sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.thợ điệnThợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.thợ maylà người làm nghề maythợ cảNgười thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.thợ sơnThợ làm nghề sơn vẽ.thợ cạoNgười làm nghề cắt tóc.thợ giặtNgười làm công việc giặt đồ.thợ rènThợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ.thợ ràoNgười chuyên làm bằng tay nghề rèn sắt nung thành đồ dùng.thợ đấuThợ đào đất.thợ thuyềnCông nhân (nói khái quát).thợ ngõaNgười chuyên làm nghề lợp ngói.thợ chủNgười thợ làm chủ một xưởng thủ công và bóc lột thợ bạn.thợ thơNgười làm thơ cầu kỳ, gò gẫm mà thiếu thi vị.thợ nềNgười làm nghề xây nhà và các công trình khác.thợ mãNgười chuyên làm đồ mã (cũ).thợ trờiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ tạo hóa.thợ nguộiNgười gò giũa kim loại thành đồ vật.thợ hồNgười gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).
Từ có "thợ" ở sau
thầy thợTừ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.ong thợOng chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.góc thước thợ.giãn thợNói tư bản thải bớt công nhân.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.