thợ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ơvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "thơ"

"thợ" là một từ

Danh từ. Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thợ"

Từ có "thợ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.