Danh từ
- Người sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.
- Anh ta là thợ thủ công.
"thợ thủ công" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thợ | âm đầu th · vần ơ · thanh nặng |
| thủ | âm đầu th · vần u · thanh hỏi |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thợ thủ công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.