thợ thủ công

Danh từ
Danh từ
  1. Người sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.
    • Anh ta là thợ thủ công.

"thợ thủ công" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh craftsman
🇯🇵 Tiếng Nhật 職人 しょくにん

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thợâm đầu th · vần ơ · thanh nặng
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thợ thủ công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.