Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thợ kèn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người chuyên thổi kèn đám ma.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Lại thuê một lũ thợ kèn,.
    • Vừa đi vừa thổi mỗi bên năm thằng. ()

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thợâm đầu th · vần ơ · thanh nặng
kènâm đầu k · vần en · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thợ kèn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.