kèn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ken"
"kèn" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kèn"
kèn trốngNhạc cụ cổ nói chung.kèn bú díchKèn đồng của Tây.kèn cựaGanh tị từ những điều nhỏ trở đi.kèn kẹt(nhưng ý liên tiếp)kèn loaThứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.kèn đôiThứ kèn có hai ống.kèn bầuThứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.
Từ có "kèn" ở sau
thợ kènNgười chuyên thổi kèn đám ma.thổi kènThổi vào kèn để phát ra âm thanh.trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.
Cùng vần "en", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.