kèn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
envần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ken"

"kèn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kèn"

Từ có "kèn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.