kèn

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần en

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛn˨˩] · Huế [kɛŋ˦˩] · Sài Gòn [kɛŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
  2. Tổ sâu của bướm có hình ống, trẻ em thường dùng làm.
Tính từ
  1. đau buốt.
  2. tức, khó coi.

Câu ví dụ

  • Tôi luyện kèn harmonica trong khi chờ đèn đỏ.I practice harmonica while waiting at traffic lights.
  • Tôi biết bạn có thể chơi kèn clarinet. Bạn cũng có thể chơi được kèn saxophone chứ?I know you can play the clarinet. Can you play the saxophone, too?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kèn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh trumpet; horn
🇩🇪 Tiếng Đức das Horn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kèn"

Cấu tạo âm tiết

kènâm đầu k · vần en · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kèn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.