kén
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛn˧˦] · Huế [kɛŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kɛŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu.
- Tằm nhả tơ làm kén.
- Nong kén vàng óng.
- Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định.
- Kén giống.
- cứng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kén"
kén chọnTìm chọn rất kĩ (nói khái quát)kén cá chọn canhChỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.Phương Cao kén ngựaNói chuyện Cửu Phương Cao đi mua ngựa. xem Kén ngựa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.