現
hiệnHán Việt
kiếnNôm
kénNôm
hẹnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+73FE
- Bộ thủ
- 玉 ngọc số 96
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiện — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiện" · âm tiết hiện
- kiến — Nôm. Chữ cùng âm "kiến" · âm tiết kiến
- kén — Nôm. Chữ cùng âm "kén" · âm tiết kén
- hẹn — Nôm. Chữ cùng âm "hẹn" · âm tiết hẹn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 現 theo lối Nôm
kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.hẹnĐịnh trước với ai là sẽ làm việc gì.kénTổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
appear, manifest, become visible
Giản thể và phồn thể
Chữ 現 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hiện"
Chữ khác cũng đọc là "kiến"
Chữ khác cũng đọc là "kén"
Chữ khác cũng đọc là "hẹn"
Chữ cùng bộ 玉
王vương球cầu理lí璃lê玩ngoảy玻pha珍trân班ban玉ngọc珠châu環hoàn琴cầm瓊quỳnh瑁mạo璧bích现hiện玫mân瑰khôi玡nha珊san瑣toả环hoàn琢chác玲linh珑lung珥nhĩ琁toàn琳lâm璀thổi璇toàn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 現
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 現 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 現 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).