Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

玉

Bộ thủ số 96 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ ngọc.

216 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 玉: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 玄 · Bộ 瓜 →

+-1 nét 1 chữ

Chính bộ 1 chữ

+1 nét 2 chữ

+2 nét 4 chữ

+3 nét 10 chữ

+4 nét 17 chữ

+5 nét 20 chữ

+6 nét 20 chữ

+7 nét 20 chữ

+8 nét 25 chữ

+9 nét 22 chữ

+10 nét 18 chữ

+11 nét 16 chữ

+12 nét 11 chữ

+13 nét 14 chữ

+14 nét 5 chữ

+15 nét 3 chữ

+16 nét 1 chữ

+17 nét 2 chữ

+18 nét 1 chữ

+19 nét 1 chữ

+20 nét 1 chữ

+24 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).