玉
Bộ thủ số 96 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ ngọc.
216 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+-1 1+0 1+1 2+2 4+3 10+4 17+5 20+6 20+7 20+8 25+9 22+10 18+11 16+12 11+13 14+14 5+15 3+16 1+17 2+18 1+19 1+20 1+24 1
+-1 nét 1 chữ
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 4 chữ
+3 nét 10 chữ
+4 nét 17 chữ
玩ngoảy, ngoạn现hiện玫mân, mai玡nha, ngà环hoàn玞phu玟mân, mai玠giới玤bổng, nguyệt玥nguyệt, ngoạt玨giác, quyết玮vĩ㺳mai㺵cửu玢phân玦quyết玱thương
+5 nét 20 chữ
玻pha珍trân, trằn珊san, tan玲linh, lanh珑lung, long玳đại, thương珀phách珇tổ珉mân, dân珏giác, pháp𤤰vua珎trân𤤨côi, khôi㺺mội, mạo玷đém, điếm玺tỉ, tỷ玼thể, thí珅thân珈gia, già珌tất
+6 nét 20 chữ
班ban珠châu, chu珥nhĩ, nhị珔tiến珖quang珙củng珡cầm珣tuân, tuần珤bảo珩hoành, hành珮bội琉lưu𤥑vòng㻄bảo珓giảo珞lộ, lạc珦hướng珧dao, diêu珰đang, đương珲huy, hồn
+7 nét 20 chữ
現hiện, kiến球cầu理lí, lý琁toàn, quỳnh珺quân, quận琀hàm琇tú琊nha, da琐toả𤥨chác𤥭xa, xà珶đề㻊môn㻌dạng㻎sắt㻏linh珽đĩnh琎liễn, tấn琏liễn𤥗lưu
+8 nét 25 chữ
琴cầm琢chác琳lâm, lam琛sâm, thám琲tủi, bội琼quỳnh琘mần琚cư琣bội琤tranh, sanh琥hổ, hô琨côn琫bổng, bồng琭lộc, lục琯quan, quản琰dặm琵tì, tỳ琹cầm珷vũ琗tối琜trai琦kỳ, kì琪kỳ, kì琱điêu, tủi琶bà, cầm
+9 nét 22 chữ
瑁mạo, mội瑙não瑀vũ瑇đại瑉mân瑊sung, giam瑑soạn, chiện瑒đãng, sướng瑔toàn瑕hà瑗viện瑚hô, hồ瑟sắt瑋vĩ㻞biên㻡tiết, tiếp琿huy, hồn瑂mi, my瑌nhuyễn瑘da瑛anh瑜du
+10 nét 18 chữ
瑰khôi, quý瑣toả瑪mã, mẽ瑩oánh, oanh瑱thến, điền瑳tha瑠lưu瑤dao, diêu瑧trăn瑨tấn瑫thao瑬lưu, lật瑭đường瑮lật瑲thương瑴giác瑶dao瑷ái
+11 nét 16 chữ
璃lê, li璀thổi, thôi璇toàn, tuyền璁thông, tổng璅tảo, toả璆cầu, cù璈trạc, ngao璊môn璋chương㻫tất瑽thung, xung瑾cấn, cẩn瑿ê璂ki, ky璉liễn璎anh
+12 nét 11 chữ
+13 nét 14 chữ
+14 nét 5 chữ
+15 nét 3 chữ
+16 nét 1 chữ
+17 nét 2 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 1 chữ
+20 nét 1 chữ
+24 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).