哏
ngânHán Việt
ngậnHán Việt
gắnNôm
cânNôm
gắngNôm
hẹnNôm
cấnNôm
cắnNôm
nghiếnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+54CF
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngân — Hán Việt. Chữ cùng âm "ngân" · âm tiết ngân
- ngận — Hán Việt. Chữ cùng âm "ngận" · âm tiết ngận
- gắn — Nôm. Chữ cùng âm "gắn" · âm tiết gắn
- cân — Nôm. Chữ cùng âm "cân" · âm tiết cân
- gắng — Nôm. Chữ cùng âm "gắng" · âm tiết gắng
- hẹn — Nôm. Chữ cùng âm "hẹn" · âm tiết hẹn
- cấn — Nôm. Chữ cùng âm "cấn" · âm tiết cấn
- cắn — Nôm. Chữ cùng âm "cắn" · âm tiết cắn
- nghiến — Nôm. Chữ cùng âm "nghiến" · âm tiết nghiến
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 哏 theo lối Nôm
cânKhăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.cắnGiữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.gắnLàm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại.nghiếnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.cấn(Ph.) . Cặn.hẹnĐịnh trước với ai là sẽ làm việc gì.gắngĐưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
something funny
Chữ khác cũng đọc là "ngân"
Chữ khác cũng đọc là "ngận"
Chữ khác cũng đọc là "gắn"
Chữ khác cũng đọc là "cân"
Chữ khác cũng đọc là "gắng"
Chữ khác cũng đọc là "hẹn"
Chữ khác cũng đọc là "cấn"
Chữ khác cũng đọc là "cắn"
Chữ khác cũng đọc là "nghiến"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 哏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 哏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).