nghiến

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋiən˧˦] · Huế [ŋiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ŋiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Ham mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
    • Nghiện thuốc phiện.
    • Nghiện rượu.NGhiệN húT.-.
    • Cg..
    • Nghiện ngập..
Động từ
  1. Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra.
    • Máy nghiến đứt ngón tay.
    • Xe lửa nghiến chết người.
  2. Nghiền nát ra.
    • Mọt nghiến gỗ.
  3. Nói một cách day dứt cay độc.
    • Mẹ chồng nghiến con dâu.
  4. Ph. Tức khắc và nhanh chóng.
    • Ăn nghiến đi.
    • Nói xong xé nghiến tờ giấy.NGhiếN NGấU.-.
    • Nh..
    • Nghiến, ngh. II:.
  5. Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
  6. Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm.
    • Máu ghen ai chẳng chau mày nghiến răng (K).NGhiệN.-

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nghiến"

Cấu tạo âm tiết

nghiếnâm đầu ngh · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.