言
ngônHán Việt · Nôm
ngânHán Việt · Nôm
ngonNôm
nghiênNôm
ngỏnâm Việt
ngổnâm Việt
ngồnâm Việt
ngộnâm Việt
ngủnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8A00
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngôn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngôn" · âm tiết ngôn
- ngân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngân" · âm tiết ngân
- ngon — Nôm. Chữ cùng âm "ngon" · âm tiết ngon
- nghiên — Nôm. Chữ cùng âm "nghiên" · âm tiết nghiên
- ngỏn — âm Việt. Chữ cùng âm "ngỏn"
- ngổn — âm Việt. Chữ cùng âm "ngổn" · âm tiết ngổn
- ngồn — âm Việt. Chữ cùng âm "ngồn" · âm tiết ngồn
- ngộn — âm Việt. Chữ cùng âm "ngộn" · âm tiết ngộn
- ngủn — âm Việt. Chữ cùng âm "ngủn" · âm tiết ngủn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Lời nói.
- Khả năng nói.
- Nói.
Từ Hán Việt viết bằng chữ 言
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 言 theo lối Nôm
ngon(Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.ngân(Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.ngônNói (thtục).nghiênĐồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
words, speech; speak, say; Kangxi radical 149
Chữ khác cũng đọc là "ngôn"
Chữ khác cũng đọc là "ngân"
Chữ khác cũng đọc là "ngon"
Chữ khác cũng đọc là "nghiên"
Chữ khác cũng đọc là "ngỏn"
Chữ khác cũng đọc là "ngộn"
Chữ khác cũng đọc là "ngủn"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng諒lượng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 言
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 言 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 言 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).