说
thoátHán Việt · Nôm
duyệtHán Việt · Nôm
thuếHán Việt · Nôm
thuyếtHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8BF4
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149, dạng giản thể
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thoát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thoát" · âm tiết thoát
- duyệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "duyệt" · âm tiết duyệt
- thuế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thuế" · âm tiết thuế
- thuyết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thuyết" · âm tiết thuyết
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 说 theo lối Nôm
thuếKhoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định.duyệt(Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.thuyếtHệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.thoátRa khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
speak, say, talk; scold, upbraid
Giản thể và phồn thể
Chữ 说 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thoát"
Chữ khác cũng đọc là "duyệt"
Chữ khác cũng đọc là "thuế"
Chữ khác cũng đọc là "thuyết"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng諒lượng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 说
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 说 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 说 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).