thuyết
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwiət̚˧˦] · Huế [tʰwiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾iək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.
- Đề xướng một thuyết mới.
- Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo.
- Thuyết giặc đầu hàng.
- Giảng giải, nói nhiều lí lẽ suông dài.
- Lên mặt thuyết đạo đức.
- Nghe nó thuyết chối tai lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thuyết"
說thoát, duyệt, thuế, thuyết説thoát, duyệt, thuế, thuyết说thoát, duyệt, thuế, thuyết說duyệt, thuế, thuyết
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thuyết" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "thuyết"
thuyết phụcLàm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.tiểu thuyếtTác phẩm văn xuôi kể chuyện một cách mạch lạc và có nghệ thuật qua hư cấu của tác giả.lý thuyếtToàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.giả thuyếtĐiều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận.thuyết trìnhTrình bày một cách hệ thống và sáng rõ một vấn đề trước đông người.thuyết minhTường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.truyền thuyếtTruyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.tiểu thuyết giaMột tác giả hoặc nhà văn viết tiểu thuyết.diễn thuyếtTrình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng.huyền thuyếtÝ nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.học thuyếtToàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.thuyết nhất thầnThuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần.thương thuyếtBàn bạc để đi đến sự thỏa thuận.thuyết lýGiảng giải lý lẽ.thuyết giáoGiảng giải về lý lẽ tôn giáo.giáo thuyếtLý thuyết chung của tôn giáo.trần thuyếtTrình bày rành rọt.thuyết vô thầnChủ nghĩa vô thần.lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)thuyết tiến hóaThuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.tà thuyếtTừ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị họ coi là không chính truyền.thuyết kháchNhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác.giới thuyếtĐịnh nghĩa từ khoa học (cũ).triết thuyếtnền tảng lý thuyết của một trường phái triết học.luận thuyếtLối văn bàn bạc về một vấn đề gì.thuyết phápNói nhà sư giảng giải về Phật giáo cho các tín đồ.phản thuyếtThuyết chống lại một thuyết khác.thuyết hữu thầnxem hữu thần luận
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.