huyền thuyết

Danh từ
Danh từ
  1. Ý nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.
    • Huyền thuyết về thời đại hoàng kim.
    • Sự phồn vinh trong vùng còn tạm bị nguỵ quyền kiểm soát chỉ là một huyền thuyết.
  2. Hình ảnh đơn giản hóa, nhiều khi là ảo tưởng, của một cá nhân, một dân tộc, một sự việc, mà con người, qua các thời đại, đã từng bước tạo nên và dùng một cách xa chân lý hay phi thực tế làm cơ sở đánh giá hay phương hướng hành động.
    • Huyền thuyết.
    • Phù đổng thiên vương.
    • Tính lãnh đạm, lạnh lùng của người.
    • Anh là một huyền thuyết.

Cấu tạo âm tiết

huyềnâm đầu h · vần uyên · thanh huyền
thuyếtâm đầu th · vần uyêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "huyền thuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.