Danh từ
- Thuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| thuyết | âm đầu th · vần uyêt · thanh sắc |
| tiến | âm đầu t · vần iên · thanh sắc |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thuyết tiến hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.