thuyết tiến hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Thuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thuyếtâm đầu th · vần uyêt · thanh sắc
tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuyết tiến hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.