thuyết nhất thần

Danh từ
Danh từ
  1. Thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thuyếtâm đầu th · vần uyêt · thanh sắc
nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thuyết nhất thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.