Danh từ
- Ngành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.
"lý thuyết xác suất" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | probability theory |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | théorie des probabilités |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| lý | âm đầu l · vần y · thanh sắc |
| thuyết | âm đầu th · vần uyêt · thanh sắc |
| xác | âm đầu x · vần ac · thanh sắc |
| suất | âm đầu s · vần uât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lý thuyết xác suất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.