thuyết khách

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác.

Cấu tạo âm tiết

thuyếtâm đầu th · vần uyêt · thanh sắc
kháchâm đầu kh · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuyết khách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.