Danh từ
- Lí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.
"thuyết tương đối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | relativity · theory of relativity |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | théorie de la relativité |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thuyết | âm đầu th · vần uyêt · thanh sắc |
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| đối | âm đầu đ · vần ôi · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thuyết tương đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.