毳
thuếHán Việt · Nôm
nhuếHán Việt
thuýHán Việt
xuếHán Việt
tuyệtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BF3
- Bộ thủ
- 毛 mao số 82
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thuế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thuế" · âm tiết thuế
- nhuế — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhuế" · âm tiết nhuế
- thuý — Hán Việt. Chữ cùng âm "thuý" · âm tiết thuý
- xuế — Hán Việt. Chữ cùng âm "xuế"
- tuyệt — Nôm. Chữ cùng âm "tuyệt" · âm tiết tuyệt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 毳 theo lối Nôm
tuyệt(Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.thuếKhoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fine hair or fur on animals
Chữ khác cũng đọc là "thuế"
Chữ khác cũng đọc là "nhuế"
Chữ khác cũng đọc là "thuý"
Chữ khác cũng đọc là "xuế"
Chữ khác cũng đọc là "tuyệt"
Chữ cùng bộ 毛
毛mao毫hào毡chiên氈chiên毽kiến毯thảm氂li氄nhũng氆phổ氊chiên氌lỗ𣬛mao𣭛bờm毧nhung𣭯ria𣭰mào毬cầu𣭲nhũng𣭻mau𣮇ngù毰bồi毱cúc毷máo毸tồi毹du𣮮mày毿sam氀lâu氅xưởng氉máo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 毳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 毳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).